Câu tiếng Anh có từ “tolerant”
137 câu thật có từ tolerant hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: tolerant nghĩa là khoan dung. tolerant là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: showing respect for the rights or opinions or practices of others. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ tolerant
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
Janet would make a paragon of a wife—cheery, economical, tolerant, and a very queen of cooks.
Từ trong câu: tolerant, economical, make, wife, queen, cook
L. M. Montgomery, Anne of the Island. Nguồn: Project Gutenberg #51. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
You're so tolerant and sympathetic, one would never imagine she's robbed you of what you wanted most in the world.
Từ trong câu: tolerant, sympathetic, never, imagine, rob, want, world
W. Somerset Maugham, Cæsar's Wife: A Comedy in Three Acts. Nguồn: Project Gutenberg #37965. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
But common-sense must be far from us, or the mob would not be raving for liberty while still tolerant of passports.
Từ trong câu: tolerant, common, sense, far, liberty, still, passport
Various, Blackwood's Edinburgh Magazine, Vol. 65, No. 400, February, 1849. Nguồn: Project Gutenberg #44344. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
He would not stand in my light, he said, recurring to that sheet-anchor of a tolerant sentence whenever his forehead began to gather clouds.
Từ trong câu: tolerant, stand, light, recur, sheet, anchor, sentence, whenever
George Meredith, Complete Project Gutenberg Works of George Meredith. Nguồn: Project Gutenberg #4500. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Challenger smiled with weary and tolerant contempt, as a kindly man would meet the yapping of a litter of puppies.
Từ trong câu: contempt, litter, tolerant, smile, weary, kindly, man, meet
Arthur Conan Doyle, The Lost World. Nguồn: Project Gutenberg #139. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng tolerant
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| drought tolerant | 24 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ tolerant
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ tolerant trong kho câu?
- Kho câu có 137 câu có từ tolerant hoặc các dạng của từ, trích từ 125 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ tolerant xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ tolerant gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 53 câu, rồi Bậc C1 với 49 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ tolerant?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ tolerant: Câu phủ định (15 câu), Quá khứ đơn (13 câu), Hiện tại hoàn thành (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.