Câu tiếng Anh có từ “timely”
141 câu thật có từ timely hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: timely nghĩa là kịp thời. timely là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: before a time limit expires. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ timely
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
Where there is no timely notice, the Court may refuse an application.
Từ trong câu: timely, notice, court, refuse, application
«Canadian Criminal Procedure and Practice/Pre-Trial Matters/Applications and Motions Procedure», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=269452 (bản sửa đổi 3235927). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Its early revival is recommended, in order that timely steps may be taken for arrangements such as the act contemplated.
Từ trong câu: timely, revival, early, recommend, order, step, take, arrangement
James D., 1843-1914 [Editor] Richardson, A Compilation of the Messages and Papers of the Presidents. Volume 1, part 4: James Madison. Nguồn: Project Gutenberg #10895. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
As showing what may result from a word timely spoken, a young lady from Nashville, now the wife of Bro.
Từ trong câu: timely, show, result, word, speak, young, lady, now
F. G. Allen, Autobiography of Frank G. Allen, Minister of the Gospel and Selections from his Writings. Nguồn: Project Gutenberg #25941. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
It is actually only a timely coincidence, and the author may be using it here to foreshadow an upcoming tragedy.
Thực chất đây chỉ là sự trùng hợp ngẫu nhiên đúng lúc và có thể tác giả dùng nó ở đây để báo trước một bi kịch sắp xảy ra.
Từ trong câu: timely, author, upcoming, coincidence, actually, use, tragedy
«Muggles' Guide to Harry Potter/Books/Prisoner of Azkaban/Chapter 6», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=83312 (bản sửa đổi 4522075). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
While in the vicinity of Datu, a strict watch was kept, that we might have timely notice of the approach of any prahus.
Từ trong câu: timely, vicinity, strict, watch, keep, notice, approach
Frank Marryat, Borneo and the Indian Archipelago with drawings of costume and scenery. Nguồn: Project Gutenberg #26844. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Verily, the hapless wretch shall be sacrificed unto Agnee, god of Fire, that a timely warning may enter into thy purblind soul!
Từ trong câu: hapless, verily, sacrifice, unto, god, fire, timely, warn
Various, The Atlantic Monthly, Volume 01, No. 04, February, 1858 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #12319. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng timely
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| timely warning | 296 lần |
| timely interposition | 30 lần |
| timely succour | 32 lần |
| timely intervention | 50 lần |
| timely interference | 54 lần |
| timely aid | 188 lần |
| timely succor | 18 lần |
| timely notice | 254 lần |
| timely assistance | 131 lần |
| timely arrival | 134 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ timely
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ timely trong kho câu?
- Kho câu có 141 câu có từ timely hoặc các dạng của từ, trích từ 131 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ timely xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ timely gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 51 câu, rồi Bậc C1 với 36 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ timely?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ timely: Câu phủ định (18 câu), Quá khứ hoàn thành (9 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.