Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “timely”

141 câu thật có từ timely hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: timely nghĩa là kịp thời. timely là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: before a time limit expires. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ timely

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • The knowledge required for system implementation can be communicated in a timely and effective manner.

    Từ trong câu: timely, knowledge, require, system, implementation, communicate, effective, manner

    «Knowledge Management Cases in Asia/Knowledge Management of a Chinese Dining Corporation in Hong Kong», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=219027 (bản sửa đổi 4603170). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • This idea she has shared is amazing and couldn't be more timely.

    Từ trong câu: timely, idea, share, amaze

    «Sustainability and Sense of Place in the Sonoran Desert/History & Culture», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=415563 (bản sửa đổi 4604679). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • It creates a place where information can be communicated timely.

    Từ trong câu: timely, create, place, information, communicate

    «Introduction to Information Literacy in the K12 Classroom/Chapter 6.5», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=212853 (bản sửa đổi 3173302). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • When a doctor could be got at, he said that but for Mrs. Lapham's timely care, the lady would hardly have lived.

    Từ trong câu: timely, hardly, doctor, get, mrs, care, lady, live

    William Dean Howells, The Rise of Silas Lapham. Nguồn: Project Gutenberg #154. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Larry and Ms. Oldbag make a timely appearance... but what can they do?

    Từ trong câu: ms, make, timely, appearance

    «Ace Attorney Investigations: Miles Edgeworth/Turnabout Ablaze/Part 5-6 - End 2», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=433915 (bản sửa đổi 3927006). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng timely

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
timely warning296 lần
timely interposition30 lần
timely succour32 lần
timely intervention50 lần
timely interference54 lần
timely aid188 lần
timely succor18 lần
timely notice254 lần
timely assistance131 lần
timely arrival134 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ timely

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ timely trong kho câu?
Kho câu có 141 câu có từ timely hoặc các dạng của từ, trích từ 131 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ timely xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ timely gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 51 câu, rồi Bậc C1 với 36 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ timely?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ timely: Câu phủ định (18 câu), Quá khứ hoàn thành (9 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.