E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “timely”

131 câu thật có từ timely hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: timely nghĩa là kịp thời. timely là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: before a time limit expires. Xem trang từ điển đầy đủ

  • It should be done in a timely manner and by licensed professionals.

    Từ trong câu: timely, manner, license, professional

    «Mental mealth and addiction treatment», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=207414 (bản sửa đổi 4520965). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • This discovery proved my salvation, as without this timely addition of food, I should certainly have perished.

    Từ trong câu: timely, discovery, prove, salvation, addition, food, certainly

    Edwin Eastman, Seven and nine years among the Camanches and Apaches. Nguồn: Project Gutenberg #27164. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • These people should all be informed timely that a meeting is taking place and about what is on the agenda.

    Từ trong câu: timely, people, inform, meet, take, place, agenda

    «Meeting Basics/Preparation», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=15719 (bản sửa đổi 4648302). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • However, the response should be timely as well.

    Từ trong câu: timely, however, response, well

    «Canadian Criminal Procedure and Practice/Trials/Juries/Jury Instructions», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=284201 (bản sửa đổi 4113677). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • "He will, at all events, give us timely notice should we get near a sentinel, or should one of the enemy approach us," I remarked.

    Từ trong câu: timely, event, give, notice, get, near, enemy, approach

    William Henry Giles Kingston, In New Granada; Or, Heroes and Patriots. Nguồn: Project Gutenberg #21401. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng timely

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

  • timely warning296 lần
  • timely interposition30 lần
  • timely succour32 lần
  • timely intervention50 lần
  • timely interference54 lần
  • timely aid188 lần
  • timely succor18 lần
  • timely notice254 lần
  • timely assistance131 lần
  • timely arrival134 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ timely

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ timely trong kho câu?
Kho câu có 131 câu có từ timely hoặc các dạng của từ, trích từ 123 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ timely xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ timely gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 48 câu, rồi Bậc C1 với 34 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ timely?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ timely: Câu phủ định (16 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (9 câu), Quá khứ đơn (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.