Câu tiếng Anh có từ “timely”
140 câu thật có từ timely hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: timely nghĩa là kịp thời. timely là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: before a time limit expires. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ timely
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
There is a very strong emphasis on quality control and efficient timely procedures throughout.
Từ trong câu: timely, strong, emphasis, quality, control, efficient, procedure, throughout
«Applied Science BTEC Nationals/Practical Chemical Analysis/Case studies/Morriston Hospital», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=137906 (bản sửa đổi 3252849). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Where there is no timely notice, the Court may refuse an application.
Từ trong câu: timely, notice, court, refuse, application
«Canadian Criminal Procedure and Practice/Pre-Trial Matters/Applications and Motions Procedure», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=269452 (bản sửa đổi 3235927). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
She had too much tact to pursue the subject, and presently there were sounds without which proved a timely interruption.
Cô ấy có quá nhiều sự khéo léo để theo đuổi chủ đề, và hiện tại có những âm thanh không có âm thanh nào chứng tỏ sự gián đoạn kịp thời.
Từ trong câu: timely, interruption, tact, much, pursue, subject, sound, prove
Allan McAulay, The Rhymer. Nguồn: Project Gutenberg #55399. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
If added space capabilities had been needed, there was almost no capability for the timely launch of a satellite.
Từ trong câu: satellite, timely, launch, add, space, capability, need, almost
Harlan Ullman, Shock and Awe: Achieving Rapid Dominance. Nguồn: Project Gutenberg #7259. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Many a man was saved from collapse by a timely mug of hot tea, and if there was a rum ration to go with it, so much the better.
Từ trong câu: mug, many, man, save, collapse, timely, hot, tea
Antony Bluett, With our army in Palestine. Nguồn: Project Gutenberg #19941. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng timely
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| timely warning | 296 lần |
| timely interposition | 30 lần |
| timely succour | 32 lần |
| timely intervention | 50 lần |
| timely interference | 54 lần |
| timely aid | 188 lần |
| timely succor | 18 lần |
| timely notice | 254 lần |
| timely assistance | 131 lần |
| timely arrival | 134 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ timely
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ timely trong kho câu?
- Kho câu có 140 câu có từ timely hoặc các dạng của từ, trích từ 130 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ timely xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ timely gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 51 câu, rồi Bậc C1 với 36 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ timely?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ timely: Câu phủ định (18 câu), Quá khứ hoàn thành (9 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.