Câu tiếng Anh có từ “those”
268 câu thật có từ those hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: those nghĩa là những cái đó, những người kia (số nhiều của that). those là một từ hạn định tiếng Anh ở bậc A1. Định nghĩa tiếng Anh: plural of that: used to identify specific people or things at a distance or already mentioned. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ those
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
People ran after those who could tell them which shares were going up, and they gambled in those shares.
Từ trong câu: run, those, people, tell, share, go, up
Harold Frederic, The Market-Place. Nguồn: Project Gutenberg #298. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Juan was always pitying the poor and making friends with those beneath him.
Từ trong câu: poor, beneath, those, friend, always, make
Amelia E. Barr, Remember the Alamo. Nguồn: Project Gutenberg #287. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The priests in the chapel were singing masses for the souls of those who lay dead.
Từ trong câu: singing, sing, those, soul, mass, lay, dead
Anthony Hope, The prisoner of Zenda. Nguồn: Project Gutenberg #95. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
But those queer little thoughts were at work in her brain, and she was talking to herself, though she was sick at heart.
Từ trong câu: brain, sick, those, queer, little, think, work, talk
Frances Hodgson Burnett, A Little Princess Being the whole story of Sara Crewe now told for the first time. Nguồn: Project Gutenberg #146. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
It was almost as if the apartment itself was becoming historic, like those chambers they pointed out to the tourist wherein crowned heads had slept.
Từ trong câu: sleep, apartment, head, itself, point, those, chamber, almost
Harold Frederic, The Market-Place. Nguồn: Project Gutenberg #298. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
But those other men seemed never to grow weary; they were fighting with their old speed.
Từ trong câu: but, fighting, speed, never, seem, weary, those, old
Stephen Crane, The Red Badge of Courage: An Episode of the American Civil War. Nguồn: Project Gutenberg #73. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
I felt that I was appearing an irresolute commander to those people who were watching me more or less critically.
Từ trong câu: was, or, feel, an, were, be, to, watch
Joseph Conrad, The Secret Sharer. Nguồn: Project Gutenberg #220. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ those
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ those trong kho câu?
- Kho câu có 268 câu có từ those hoặc các dạng của từ, trích từ 167 tác phẩm và tài liệu. 12 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ those xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ those gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 87 câu, rồi Bậc B2 với 40 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ those?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ those: Quá khứ đơn (52 câu), Câu phủ định (38 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (30 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.