Câu tiếng Anh có từ “those”
64 câu thật có từ those hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: those nghĩa là những cái đó, những người kia (số nhiều của that). those là một từ hạn định tiếng Anh ở bậc A1. Định nghĩa tiếng Anh: plural of that: used to identify specific people or things at a distance or already mentioned. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ those
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
Such valuable services merited a more liberal treatment than they received at the hands of those who gratuitously secured them.
Từ trong câu: secure, service, liberal, valuable, such, those, merit, hand
Thomas Forester, Rambles in the islands of Corsica and Sardinia. Nguồn: Project Gutenberg #28510. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
To those migrating to the Columbia, or to those wishing to study the topography of the country, this map will be of importance.
Từ trong câu: will, importance, or, study, country, map, those, wish
Oregon Historical Society, The quarterly of the Oregon Historical Society, Vol. 4, March, 1903-December, 1903. Nguồn: Project Gutenberg #41493. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ those
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ those trong kho câu?
- Kho câu có 64 câu có từ those hoặc các dạng của từ, trích từ 62 tác phẩm và tài liệu. 12 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ those xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ those gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 20 câu, rồi Bậc B2 với 11 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ those?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ those: Câu phủ định (11 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (9 câu), can và could (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.