Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “those”

264 câu thật có từ those hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: those nghĩa là những cái đó, những người kia (số nhiều của that). those là một từ hạn định tiếng Anh ở bậc A1. Định nghĩa tiếng Anh: plural of that: used to identify specific people or things at a distance or already mentioned. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ those

Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)

  • What an evening it was when those letters arrived, and when Mr. Havisham and the Earl sat and talked their plans over in the library!

    Từ trong câu: those, library, arrive, plan, evening, letter, mr, sit

    Frances Hodgson Burnett, Little Lord Fauntleroy. Nguồn: Project Gutenberg #479. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Her eyes met those of Gregor on the wall.

    Từ trong câu: meet, those, eye, wall

    Franz Kafka, Metamorphosis. Nguồn: Project Gutenberg #5200. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)

  • “Yes, I can see all but your thoughts, and were you a Barsoomian I could read those.”

    Từ trong câu: read, yes, those, see, think

    Edgar Rice Burroughs, A princess of Mars. Nguồn: Project Gutenberg #62. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • I am one of those, as many of you know....”

    Từ trong câu: many, am, those, know

    Edith Wharton, Summer. Nguồn: Project Gutenberg #166. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • Those he was near, those he stood by, come wind or weather.

    Từ trong câu: wind, weather, near, those, stand, come

    Robert Louis Stevenson, The Black Arrow: A Tale of the Two Roses. Nguồn: Project Gutenberg #848. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • That comes and it goes; but this looks as if it was one of those things that had come to stay.

    Từ trong câu: one, look, stay, those, come, go, thing

    William Dean Howells, The Rise of Silas Lapham. Nguồn: Project Gutenberg #154. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Nor were those from which they sprang like those from which we have come.

    Từ trong câu: nor, spring, they, like, those, from, come

    Abraham Merritt, The Moon Pool. Nguồn: Project Gutenberg #765. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • He said that you have to work, and you have to go to those meetings--they drive people crazy, those party meetings, worker meetings.

    Từ trong câu: party, meeting, go, worker, they, have, people, meet

    United States. Warren Commission, Warren Commission (09 of 26): Hearings Vol. IX (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44009. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ those

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ those trong kho câu?
Kho câu có 264 câu có từ those hoặc các dạng của từ, trích từ 165 tác phẩm và tài liệu. 12 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ those xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ those gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 86 câu, rồi Bậc B2 với 39 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ those?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ those: Quá khứ đơn (50 câu), Câu phủ định (36 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (30 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.