Câu tiếng Anh có từ “those”
268 câu thật có từ those hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: those nghĩa là những cái đó, những người kia (số nhiều của that). those là một từ hạn định tiếng Anh ở bậc A1. Định nghĩa tiếng Anh: plural of that: used to identify specific people or things at a distance or already mentioned. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ those
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
What is odd about those galaxies in the Virgo cluster (circled in the graph)?
Từ trong câu: those, cluster, graph, odd, circle
«Wright State University Lake Campus/2017-1/Phy1060/printPDF», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=218751 (bản sửa đổi 1867079). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
What was she planning, and oh! did she understand the danger of her presence among those men; the real necessity for action?
Từ trong câu: action, plan, necessity, those, presence, planning, real, danger
Gene Stratton-Porter, Freckles. Nguồn: Project Gutenberg #111. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
“What do you think that is?” she asked me, again pointing with her stick; “that, where those cobwebs are?”
Từ trong câu: again, where, stick, think, point, are, what, those
Charles Dickens, Great Expectations. Nguồn: Project Gutenberg #1400. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
What is there, Eusebius, so marvellous to your conception, if there be sympathy more than electric between those two worlds, outer Nature and Man himself?
Từ trong câu: between, world, more, conception, nature, outer, himself, your
Various, Blackwood's Edinburgh Magazine, Volume 58, No. 362, December 1845. Nguồn: Project Gutenberg #33938. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ those
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ those trong kho câu?
- Kho câu có 268 câu có từ those hoặc các dạng của từ, trích từ 167 tác phẩm và tài liệu. 12 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ those xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ those gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 87 câu, rồi Bậc B2 với 40 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ those?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ those: Quá khứ đơn (52 câu), Câu phủ định (38 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (30 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.