E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “those”

159 câu thật có từ those hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: those nghĩa là những cái đó, những người kia (số nhiều của that). those là một từ hạn định tiếng Anh ở bậc A1. Định nghĩa tiếng Anh: plural of that: used to identify specific people or things at a distance or already mentioned. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ those

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • The wages are usually better than those of a chambermaid, and her work is not near so laborious.

    Từ trong câu: so, work, wage, usually, those, her, better, near

    Mary E. Palmer, Guide to Hotel Housekeeping. Nguồn: Project Gutenberg #35066. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • People with difficult goals perform better than those with easy goals (note the third and fourth bars in ).

    Từ trong câu: bar, good, goal, perform, easy, those, people, difficult

    «Employees' Responses to Planning», Organizational Behavior, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/organizational-behavior. · OpenStax · CC BY 4.0

  • He made more omissions than before, and tended to substitute words and syllables for those actually seen.

    Từ trong câu: syllable, see, before, more, tend, word, substitute, those

    Various, McClure's Magazine, Vol. XXXI, No. 6, October, 1908. Nguồn: Project Gutenberg #43842. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • More wise than those who go on until the wheel turns against them, he realised his gains and returned to England with them.

    Từ trong câu: who, realize, until, go, wise, wheel, against, those

    Arthur Conan Doyle, The Hound of the Baskervilles. Nguồn: Project Gutenberg #2852. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ those

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ those trong kho câu?
Kho câu có 159 câu có từ those hoặc các dạng của từ, trích từ 111 tác phẩm và tài liệu. 12 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ those xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ those gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 48 câu, rồi Bậc B1 với 24 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ those?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ those: Câu phủ định (29 câu), Quá khứ đơn (23 câu), can và could (17 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.