Câu tiếng Anh có từ “those”
268 câu thật có từ those hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: those nghĩa là những cái đó, những người kia (số nhiều của that). those là một từ hạn định tiếng Anh ở bậc A1. Định nghĩa tiếng Anh: plural of that: used to identify specific people or things at a distance or already mentioned. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ those
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
I am most willing to undertake the charge of those who may be committed to my care.
Từ trong câu: care, charge, commit, those, undertake, am, willing, will
Johann David Wyss, Swiss Family Robinson. Nguồn: Project Gutenberg #3836. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
The friendliness of his disposition made him happy in accommodating those, whose situation might be considered, in comparison with the past, as unfortunate.
Từ trong câu: accommodate, unfortunate, comparison, disposition, whose, those, happy, friendliness
Jane Austen, Sense and Sensibility. Nguồn: Project Gutenberg #161. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The legend was that in those upper reaches you might be divine; but you were much likelier to be ridiculous.
Từ trong câu: likely, reach, divine, ridiculous, might, much, those, legend
Willa Cather, The Song of the Lark. Nguồn: Project Gutenberg #44. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Its productions and features may be without example, as the phenomena of the heavenly bodies undoubtedly are in those undiscovered solitudes.
Từ trong câu: example, phenomenon, without, may, body, undoubtedly, feature, are
Mary Wollstonecraft Shelley, Frankenstein; or, the modern prometheus. Nguồn: Project Gutenberg #84. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ those
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ those trong kho câu?
- Kho câu có 268 câu có từ those hoặc các dạng của từ, trích từ 167 tác phẩm và tài liệu. 12 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ those xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ those gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 87 câu, rồi Bậc B2 với 40 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ those?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ those: Quá khứ đơn (52 câu), Câu phủ định (38 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (30 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.