Câu tiếng Anh có từ “those”
268 câu thật có từ those hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: those nghĩa là những cái đó, những người kia (số nhiều của that). those là một từ hạn định tiếng Anh ở bậc A1. Định nghĩa tiếng Anh: plural of that: used to identify specific people or things at a distance or already mentioned. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ those
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
With sobs and tears he sorted out Those of the largest size.
Từ trong câu: size, those, tear, sort, out, large
Lewis Carroll, Through the Looking-Glass. Nguồn: Project Gutenberg #12. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
But the queerest part is that those fellows seemed to have some idea the man was hidden aboard here.
Từ trong câu: aboard, hide, fellow, those, part, hidden, idea, seem
Joseph Conrad, The Secret Sharer. Nguồn: Project Gutenberg #220. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Those who stayed in, and made the best of it--well, one of them will be a bishop in another ten years.”
Từ trong câu: bishop, ten, another, stay, those, best, make, well
Harold Frederic, The Damnation of Theron Ware. Nguồn: Project Gutenberg #133. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
In these last moments I feel the sincerest gratitude towards those who think of me with kindness.
Từ trong câu: toward, towards, think, kindness, last, those, gratitude, moment
Mary Wollstonecraft Shelley, Frankenstein; or, the modern prometheus. Nguồn: Project Gutenberg #84. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Of those towns in the state whose scenery is somewhat quiet, one of the most beautiful is Barrington.
Từ trong câu: who, town, whose, beautiful, somewhat, those, quiet, state
Various, Sketches of Successful New Hampshire Men. Nguồn: Project Gutenberg #39634. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Those who represent the greatest number of villages have the precedency in voting, like the Ceramiētæ.
Từ trong câu: who, represent, number, not, great, like, have, village
Strabo, The Geography of Strabo, Volume 3 (of 3) Literally Translated, with Notes. Nguồn: Project Gutenberg #44886. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ those
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ those trong kho câu?
- Kho câu có 268 câu có từ those hoặc các dạng của từ, trích từ 167 tác phẩm và tài liệu. 12 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ those xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ those gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 87 câu, rồi Bậc B2 với 40 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ those?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ those: Quá khứ đơn (52 câu), Câu phủ định (38 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (30 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.