Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “teen”

159 câu thật có từ teen hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: teen nghĩa là thiếu niên. teen là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a juvenile between the onset of puberty and maturity. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ teen

Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)

  • This will be increasingly important for teens and adult learners.

    Từ trong câu: teen, increasingly, important, adult, learner

    «K-12 School Computer Networking/Chapter 25/The eLearning Pentad - Learning without the eBox», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=178194 (bản sửa đổi 3268689). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • In doing this, it will allow children to transition into their teen years with a balance of technology and health and well-being.

    Từ trong câu: teen, do, allow, child, transition, year, balance, technology

    «Exercise as it relates to Disease/Screen time vs active play in young children», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=401775 (bản sửa đổi 4298159). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • I think you will agree with me that only where there was a long winter, and long winter evenings, would such a letter be written by a girl in her teens.

    Từ trong câu: teen, think, agree, long, winter, evening, letter, write

    Thomas B., 1839-1902 [Editor] Reed, Modern Eloquence: Vol III, After-Dinner Speeches P-Z. Nguồn: Project Gutenberg #18422. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Teens will wrestle with their consciences, but remember - their braking system is not yet fully developed.

    Từ trong câu: conscience, teen, remember, brake, system, fully, develop

    «Adventist Youth Honors Answer Book/Physical emotional mental spiritual differences», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=107404 (bản sửa đổi 3251014). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Of course, as long as people WILL marry in their teens, the wrong people will get yoked up together.

    Từ trong câu: yoke, teen, course, long, people, marry, wrong, get

    Harold Frederic, The Damnation of Theron Ware. Nguồn: Project Gutenberg #133. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The center will aim to get teens in Phoenix off the streets.

    Từ trong câu: phoenix, center, aim, get, teen, off, street

    «Alice Cooper sets up Christian at-risk youth center in Phoenix, US», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=77189 (bản sửa đổi 4813157). · English Wikinews · CC BY 2.5

  • The game is rated T for teen and you can hit cops and animals but they will not die.

    Từ trong câu: cop, game, rate, not, teen, hit, animal, die

    «Smuggler's Run», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=104229 (bản sửa đổi 9594898). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng teen

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
teen titans25 lần
teen pregnancies19 lần
teen pregnancy23 lần
aqua teen14 lần
teen vogue18 lần
teen usa19 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ teen

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ teen trong kho câu?
Kho câu có 159 câu có từ teen hoặc các dạng của từ, trích từ 138 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ teen xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ teen gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 79 câu, rồi Bậc C1 với 34 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ teen?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ teen: Câu phủ định (26 câu), Quá khứ đơn (16 câu), can và could (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.