Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “teen”

159 câu thật có từ teen hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: teen nghĩa là thiếu niên. teen là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a juvenile between the onset of puberty and maturity. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ teen

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • During the interrogations, each teen blamed the other.

    Từ trong câu: interrogation, teen, blame

    «Murder of Cassie Jo Stoddart», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1176498 (bản sửa đổi 10995158). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • My early teens were the worst - all that angst and stress.

    Thời niên thiếu của tôi là khoảng thời gian tồi tệ nhất - tất cả những nỗi lo lắng và căng thẳng đó.

    Từ trong câu: angst, early, teen, bad, stress

    «Speech-Language Pathology/Stuttering/My Life in Stuttering», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=68878 (bản sửa đổi 3357441). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Of course, the social preoccupation of American teens is not new, nor is it surprising.

    Từ trong câu: preoccupation, course, social, teen, new, surprise

    «Digital Media, New Socialities», Introduction to Anthropology, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/introduction-anthropology. · OpenStax · CC BY 4.0

  • Explain how extracurricular activities influence teen performance in school.

    Từ trong câu: extracurricular, explain, activity, influence, teen, performance, school

    «PSYC322 - Adolescent Psychology/Module 11: Schools», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=326580 (bản sửa đổi 2782916). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • Ultimately, conforming to their social culture, many teens succumb to “what their friends are doing”.

    Từ trong câu: conform, ultimately, social, culture, many, teen, succumb, friend

    «Foundations and Assessment of Education/Edition 1/Foundations Table of Contents/Chapter 5/5.6.1», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=194455 (bản sửa đổi 4664344). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng teen

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
teen titans25 lần
teen pregnancies19 lần
teen pregnancy23 lần
aqua teen14 lần
teen vogue18 lần
teen usa19 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ teen

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ teen trong kho câu?
Kho câu có 159 câu có từ teen hoặc các dạng của từ, trích từ 138 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ teen xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ teen gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 79 câu, rồi Bậc C1 với 34 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ teen?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ teen: Câu phủ định (26 câu), Quá khứ đơn (16 câu), can và could (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.