Câu tiếng Anh có từ “teen”
158 câu thật có từ teen hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: teen nghĩa là thiếu niên. teen là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a juvenile between the onset of puberty and maturity. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ teen
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
Teens today would rather spend time in front of a screen rather than getting much needed exercise.
Từ trong câu: teen, today, rather, spend, time, front, screen, get
«Adolescence/Physical activity», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=50973 (bản sửa đổi 1854159). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
It would also help with creativity agency around teen entertainment.
Từ trong câu: teen, help, creativity, agency, around, entertainment
«Jake Paul», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=597231 (bản sửa đổi 10936831). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
I think it would read better as teens and youth.
Từ trong câu: teen, think, read, better, youth
«Foundations and Assessment of Education/Edition 1/Foundations Table of Contents/Chapter 5/In the News/Peer Review One», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=197692 (bản sửa đổi 4665100). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
But I do not think that a knowledge of it would have teen consolatory to her by any means.
Từ trong câu: teen, think, knowledge, mean
Charles Dudley, 1829-1900 [Editor] Warner, Library of the World's Best Literature, Ancient and Modern: Volume 04. Nguồn: Project Gutenberg #13220. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
I think you will agree with me that only where there was a long winter, and long winter evenings, would such a letter be written by a girl in her teens.
Từ trong câu: teen, think, agree, long, winter, evening, letter, write
Thomas B., 1839-1902 [Editor] Reed, Modern Eloquence: Vol III, After-Dinner Speeches P-Z. Nguồn: Project Gutenberg #18422. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng teen
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ teen
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ teen trong kho câu?
- Kho câu có 158 câu có từ teen hoặc các dạng của từ, trích từ 137 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ teen xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ teen gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 78 câu, rồi Bậc C1 với 34 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ teen?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ teen: Câu phủ định (26 câu), Quá khứ đơn (16 câu), can và could (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.