Câu tiếng Anh có từ “teen”
158 câu thật có từ teen hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: teen nghĩa là thiếu niên. teen là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a juvenile between the onset of puberty and maturity. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ teen
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
Many teens are not educated about depression which can also lead to suicide.
Từ trong câu: teen, many, educate, depression, lead, suicide
«Writing Adolescent Fiction/Depression and suicide», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=416497 (bản sửa đổi 3762154). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
For parents, what can you do to best support your teens through the inevitable pressures?
Từ trong câu: teen, parent, best, support, inevitable, pressure
«Motivation and emotion/Book/2011/Peer influence in adolescence», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=120799 (bản sửa đổi 2481546). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Therefore, we can conclude that she is a teen.
Từ trong câu: conclude, teen, therefore
«Esperanza's Development», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=271211 (bản sửa đổi 2334680). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
“I can scarcely realize that I’m in my teens.
Từ trong câu: scarcely, teen, realize
L. M. Montgomery, Anne of Green Gables. Nguồn: Project Gutenberg #45. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
We believe a high percentage of teens can be reached by conducting the program at public & private schools.
Từ trong câu: percentage, believe, high, teen, reach, conduct, program, public
«Transwiki:Wikiversity-School of Fire and Emergency Management/Teenager Fire Safety Project Initiative», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=49883 (bản sửa đổi 541726). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Harassment or abuse can make a teen commit suicide.
Từ trong câu: harassment, abuse, make, teen, commit, suicide
«Youth suicide», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1034568 (bản sửa đổi 10783661). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The game is rated T for teen and you can hit cops and animals but they will not die.
Từ trong câu: cop, game, rate, not, teen, hit, animal, die
«Smuggler's Run», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=104229 (bản sửa đổi 9594898). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng teen
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ teen
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ teen trong kho câu?
- Kho câu có 158 câu có từ teen hoặc các dạng của từ, trích từ 137 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ teen xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ teen gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 78 câu, rồi Bậc C1 với 34 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ teen?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ teen: Câu phủ định (26 câu), Quá khứ đơn (16 câu), can và could (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.