Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “taunt”

105 câu thật có từ taunt hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: taunt nghĩa là chế nhạo. taunt là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: aggravation by deriding or mocking or criticizing. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ taunt

Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)

  • It will first taunt you, saying that you can't see it.

    Từ trong câu: taunt, first, say, see

    «The Legend of Zelda: Link's Awakening/Walkthrough/Key Cavern», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=432612 (bản sửa đổi 3927304). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • When Donkey Kong cannot go any further, Sassy begins to taunt D.K. by roaring at him.

    Từ trong câu: taunt, donkey, can, go, further, begin, have, roar

    «Mario franchise strategy guide/Enemies/List of non-Kremling Donkey Kong enemies», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=443688 (bản sửa đổi 4415286). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • They can erase legitimate messages; or spy on private messages; or harass users with recorded taunts and obscenities.

    Từ trong câu: taunt, harass, erase, legitimate, message, spy, private, user

    Bruce Sterling, The Hacker Crackdown: Law and Disorder on the Electronic Frontier. Nguồn: Project Gutenberg #101. · Tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)

  • Computers will always (if they can) taunt when they have KO'd (or think they have KO'd) an opponent.

    Từ trong câu: taunt, computer, always, think, opponent

    «Super Smash Bros. Melee/Techniques/Basics», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=425975 (bản sửa đổi 4231037). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • The taunt bit like an acid and did more than anything could have done to revive my drooped courage.

    Từ trong câu: taunt, bit, like, acid, anything, revive, courage

    Arthur W. Marchmont, In the Name of the People. Nguồn: Project Gutenberg #67801. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • So grievous did he think it that he could never possess the secret right to taunt truly in answer.

    Từ trong câu: taunt, answer, truly, think, never, possess, secret, right

    Stephen Crane, The Red Badge of Courage: An Episode of the American Civil War. Nguồn: Project Gutenberg #73. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • "Where is my brother Edward?" sobbed Elizabeth, for she could not trust her voice with a rejoinder to this taunt.

    Từ trong câu: taunt, brother, sob, trust, voice

    Various, Harper's New Monthly Magazine, Vol. 2, No. 8, January, 1851. Nguồn: Project Gutenberg #31455. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Mukesh taunts him that he or his "duplicate Shanti" cannot convict him for the murder as there is no proof for it.

    Từ trong câu: taunt, duplicate, can, convict, murder, proof

    «Om Shanti Om», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=129012 (bản sửa đổi 10804265). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng taunt

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
taunt stung26 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ taunt

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ taunt trong kho câu?
Kho câu có 105 câu có từ taunt hoặc các dạng của từ, trích từ 97 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ taunt xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ taunt gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 49 câu, rồi Bậc C1 với 30 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ taunt?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ taunt: Câu phủ định (24 câu), Quá khứ đơn (16 câu), can và could (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.