Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “taunt”

105 câu thật có từ taunt hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: taunt nghĩa là chế nhạo. taunt là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: aggravation by deriding or mocking or criticizing. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ taunt

Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)

  • Believing that he has won, Scar taunts Simba by admitting that he killed Mufasa.

    Từ trong câu: taunt, believe, will, scar, admit, kill

    «The Lion King (musical)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=408461 (bản sửa đổi 10902203). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • "After the years of grief I've suffered, you might have spared your taunt, George.

    Từ trong câu: taunt, year, grief, suffer, spare

    Various, Blackwood's Edinburgh Magazine: Volume 54, No. 333, July 1843. Nguồn: Project Gutenberg #14413. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Rarely in business or political controversy would they have failed to taunt him with cowardice.

    Từ trong câu: taunt, rarely, business, political, controversy, fail

    Various, The Galaxy, March, 1877 Vol. XXIII, No. 3. Nguồn: Project Gutenberg #35112. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • “Apparently my reputation has been assailed,” he said; “consider me a dullard; I deserve the taunt.”

    Từ trong câu: taunt, apparently, reputation, consider, deserve

    Warwick Deeping, The Slanderers. Nguồn: Project Gutenberg #58287. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Returning to classes on Monday is a relief, even with Draco's taunts, who has stopped faking his arm injury.

    Từ trong câu: taunt, return, class, monday, relief, even, stop, arm

    «Muggles' Guide to Harry Potter/Books/Prisoner of Azkaban/Chapter 10», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=83322 (bản sửa đổi 4325947). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • And now, when she had planned her life, busy and useful and contented, why need God have sent the old thought to taunt her?

    Từ trong câu: taunt, now, plan, life, busy, useful, content, need

    Various, The Atlantic Monthly, Volume 08, No. 49, November, 1861 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #11415. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng taunt

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
taunt stung26 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ taunt

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ taunt trong kho câu?
Kho câu có 105 câu có từ taunt hoặc các dạng của từ, trích từ 97 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ taunt xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ taunt gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 49 câu, rồi Bậc C1 với 30 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ taunt?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ taunt: Câu phủ định (24 câu), Quá khứ đơn (16 câu), can và could (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.