Câu tiếng Anh có từ “taunt”
105 câu thật có từ taunt hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: taunt nghĩa là chế nhạo. taunt là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: aggravation by deriding or mocking or criticizing. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ taunt
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
Garroway fumed at the taunt ... but capitulated, as the Princess had known he must do.
Từ trong câu: taunt, princess, know
Nelson S. Bond, Phantom Out of Time. Nguồn: Project Gutenberg #62395. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Is it not a trifle cruel to taunt me after I had made such ample amends?"
Chẳng phải việc chế nhạo tôi sau khi tôi đã đền bù rất nhiều như vậy có phải là hơi tàn nhẫn không?”
Từ trong câu: taunt, trifle, cruel, make, ample
Edward Payson Roe, Taken Alive. Nguồn: Project Gutenberg #5320. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The taunt was so unrelated to what had been happening in her soul that she hardly understood it.
Từ trong câu: taunt, unrelated, happen, soul, hardly, understand
Edith Wharton, Summer. Nguồn: Project Gutenberg #166. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
But the taunt and the fable had long been stingless.
Nhưng sự chế nhạo và câu chuyện ngụ ngôn từ lâu đã trở nên keo kiệt.
Larry, -1925 Evans, Then I'll Come Back to You. Nguồn: Project Gutenberg #18894. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The first thing to be done before taking definite action was to go carefully over the papers that Taunt had found.
Từ trong câu: taunt, first, thing, take, definite, action, go, carefully
Charles, 1833-1922 [Editor] Morris, With the World's Great Travellers, Volume 1. Nguồn: Project Gutenberg #31908. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
All this sad and wonderful overthrow had come from Mrs. Westbury’s indiscreet taunts to her brother upon the up-bringing of his sons.
Từ trong câu: taunt, sad, wonderful, overthrow, come, mr, brother, up
Mrs. Oliphant, The Three Brothers; Complete. Nguồn: Project Gutenberg #58323. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
And now, when she had planned her life, busy and useful and contented, why need God have sent the old thought to taunt her?
Từ trong câu: taunt, now, plan, life, busy, useful, content, need
Various, The Atlantic Monthly, Volume 08, No. 49, November, 1861 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #11415. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng taunt
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| taunt stung | 26 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ taunt
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ taunt trong kho câu?
- Kho câu có 105 câu có từ taunt hoặc các dạng của từ, trích từ 97 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ taunt xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ taunt gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 49 câu, rồi Bậc C1 với 30 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ taunt?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ taunt: Câu phủ định (24 câu), Quá khứ đơn (16 câu), can và could (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.