Câu tiếng Anh có từ “taunt”
105 câu thật có từ taunt hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: taunt nghĩa là chế nhạo. taunt là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: aggravation by deriding or mocking or criticizing. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ taunt
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
Ida did not like the unnecessary taunt, nor the smile with which he turned to her.
Từ trong câu: taunt, like, unnecessary, smile, turn
Marion Harland, Alone. Nguồn: Project Gutenberg #46505. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Well, perhaps it is true in the sense in which those who utter the taunt understand the reading of a book.
Từ trong câu: taunt, well, perhaps, true, sense, utter, understand, read
R. M. [Editor] Leonard, The Book-Lovers' Anthology. Nguồn: Project Gutenberg #46609. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Never mind the taunt of Boswellism: the devotion may easily be greater than the wretched pride which is guarding its own skirts.
Từ trong câu: taunt, never, mind, devotion, easily, great, pride, guard
Brander, 1852-1929 [Editor] Matthews, The Oxford Book of American Essays. Nguồn: Project Gutenberg #40196. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Well, think of wretches of our flesh and blood growing up under a taunt which they will gradually get to feel the full force of with their expanding years.
Từ trong câu: taunt, expand, gradually, well, think, flesh, blood, grow
Thomas Hardy, Tess of the d'Urbervilles: A Pure Woman. Nguồn: Project Gutenberg #110. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
These people whose fiendish glee taunts their victim as his flesh crackles in the flames do not represent the South.
Từ trong câu: fiendish, glee, taunt, people, victim, flesh, flame, represent
Various, The Martin Luther King, Jr. Day, 1995, Memorial Issue. Nguồn: Project Gutenberg #206. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
What they amounted to was an exquisite taunt of his mediocrity—a mediocrity which was, after all, not a crime.
Từ trong câu: mediocrity, amount, exquisite, taunt, crime
Henry James, The Princess Casamassima: A Novel. Nguồn: Project Gutenberg #64599. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng taunt
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| taunt stung | 26 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ taunt
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ taunt trong kho câu?
- Kho câu có 105 câu có từ taunt hoặc các dạng của từ, trích từ 97 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ taunt xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ taunt gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 49 câu, rồi Bậc C1 với 30 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ taunt?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ taunt: Câu phủ định (24 câu), Quá khứ đơn (16 câu), can và could (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.