E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “taunt”

101 câu thật có từ taunt hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: taunt nghĩa là chế nhạo. taunt là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: aggravation by deriding or mocking or criticizing. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ taunt

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • Is it not a trifle cruel to taunt me after I had made such ample amends?"

    Chẳng phải việc chế nhạo tôi sau khi tôi đã đền bù rất nhiều như vậy có phải là hơi tàn nhẫn không?”

    Từ trong câu: taunt, trifle, cruel, make, ample

    Edward Payson Roe, Taken Alive. Nguồn: Project Gutenberg #5320. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Gale shrugged his shoulders, but let the taunt pass without verbal comment.

    Từ trong câu: taunt, gale, shrug, shoulder, let, pass, verbal, comment

    Bertram Lebhar, The presidential snapshot. Nguồn: Project Gutenberg #70413. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • I was not provoked into this, and I care not for their menaces, the taunts and the jeers.

    Từ trong câu: taunt, provoke, care, menace

    James D., 1843-1914 [Editor] Richardson, A Compilation of the Messages and Papers of the Presidents. Volume 6, part 2: Andrew Johnson. Nguồn: Project Gutenberg #12755. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • What they amounted to was an exquisite taunt of his mediocrity—a mediocrity which was, after all, not a crime.

    Từ trong câu: mediocrity, amount, exquisite, taunt, crime

    Henry James, The Princess Casamassima: A Novel. Nguồn: Project Gutenberg #64599. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Every opportunity was maliciously seized to taunt the colored people with their complexion.

    Từ trong câu: maliciously, every, opportunity, seize, taunt, color, people, complexion

    American Anti-Slavery Society, The Anti-Slavery Examiner, Omnibus. Nguồn: Project Gutenberg #11275. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng taunt

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
taunt stung26 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ taunt

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ taunt trong kho câu?
Kho câu có 101 câu có từ taunt hoặc các dạng của từ, trích từ 94 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ taunt xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ taunt gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 49 câu, rồi Bậc C1 với 28 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ taunt?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ taunt: Câu phủ định (23 câu), Quá khứ đơn (16 câu), can và could (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.