Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “taunt”

102 câu thật có từ taunt hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: taunt nghĩa là chế nhạo. taunt là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: aggravation by deriding or mocking or criticizing. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ taunt

Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)

  • It will first taunt you, saying that you can't see it.

    Từ trong câu: taunt, first, say, see

    «The Legend of Zelda: Link's Awakening/Walkthrough/Key Cavern», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=432612 (bản sửa đổi 3927304). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • It is an effort of virtue; for it will bring down many a bitter taunt and hard word upon his faithful head.

    Từ trong câu: taunt, effort, virtue, bring, down, many, bitter, hard

    S. Annie Frost, Frost's Laws and By-Laws of American Society A condensed but thorough treatise on etiquette and its usages in America, containing plain and reliable directions for deportment in every situation in life.. Nguồn: Project Gutenberg #8467. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • Well, think of wretches of our flesh and blood growing up under a taunt which they will gradually get to feel the full force of with their expanding years.

    Từ trong câu: taunt, expand, gradually, well, think, flesh, blood, grow

    Thomas Hardy, Tess of the d'Urbervilles: A Pure Woman. Nguồn: Project Gutenberg #110. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng taunt

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
taunt stung26 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ taunt

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ taunt trong kho câu?
Kho câu có 102 câu có từ taunt hoặc các dạng của từ, trích từ 95 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ taunt xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ taunt gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 49 câu, rồi Bậc C1 với 29 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ taunt?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ taunt: Câu phủ định (24 câu), Quá khứ đơn (16 câu), can và could (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.