Câu tiếng Anh có từ “tasty”
79 câu thật có từ tasty hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: tasty nghĩa là ngon. tasty là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: pleasing to the sense of taste. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ tasty
Danh sách câu dẫn chứng (9 câu)
"I want it fixed real tasty, Persis, for all it's not a new dress.
Từ trong câu: tasty, want, fix, real, new, dress
Harriet L. Smith, Other People's Business: The Romantic Career of the Practical Miss Dale. Nguồn: Project Gutenberg #23157. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
One fruit we tried was that of the Barrel Cactus and it was quite tasty.
Từ trong câu: tasty, fruit, try, barrel, quite
«Sustainability and Sense of Place in the Sonoran Desert/Water», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=415560 (bản sửa đổi 4533198). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
It was only after they actually got one that they found out it wasn't very tasty.
Từ trong câu: tasty, actually, get, find, out
«Canadian History/The People of the Lands/Sekani», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=190074 (bản sửa đổi 3463831). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
You got an eye for a tasty bit of colorin'.
Từ trong câu: tasty, get, eye, bit
Samuel Hopkins Adams, From a Bench in Our Square. Nguồn: Project Gutenberg #10944. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
“If you please, ma'am, my dishes was so tasty that it made the young ladies discontented when they got 'ome.
Từ trong câu: tasty, please, ma'am, dish, make, young, lady, get
Christopher Morley, Kathleen. Nguồn: Project Gutenberg #7208. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
What he wanted was a tasty, handy fellow, who would understand quickly what was required as it was explained to him.
Từ trong câu: tasty, handy, want, fellow, understand, quickly, require, explain
Various, The Catholic World, Vol. 03, April to September, 1866. Nguồn: Project Gutenberg #41032. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Not far from the Cirque we met with an out-door concert, in a very tasty garden--the performers all occupying a fine orchestra.
Từ trong câu: tasty, far, meet, out, door, concert, garden, performer
John Overton, 1801-1856 [Editor] Choules, Young Americans Abroad Vacation in Europe: Travels in England, France, Holland, Belgium, Prussia and Switzerland. Nguồn: Project Gutenberg #20625. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
She stopped knitting abdominal bands for the soldiers in Europe, for one thing, although she had sent over almost a dozen very tasty ones.
Từ trong câu: tasty, abdominal, stop, knit, band, soldier, thing, although
Mary Roberts Rinehart, Tish. Nguồn: Project Gutenberg #3464. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
A mid is not supposed to have much conscience: therefore, he is not very particular about his digestion: I found this “plat” very tasty.
Từ trong câu: tasty, mid, suppose, much, conscience, therefore, particular, find
Victor Alexander Montagu, A Middy's Recollections, 1853-1860. Nguồn: Project Gutenberg #49101. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ tasty
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ tasty trong kho câu?
- Kho câu có 79 câu có từ tasty hoặc các dạng của từ, trích từ 74 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ tasty xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ tasty gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 29 câu, rồi Bậc C1 với 25 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ tasty?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ tasty: Câu phủ định (10 câu), Quá khứ đơn (9 câu), can và could (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.