Câu tiếng Anh có từ “tasty”
79 câu thật có từ tasty hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: tasty nghĩa là ngon. tasty là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: pleasing to the sense of taste. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ tasty
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
Layout: A tasty dish that is not presented well may be left untouched on the buffet table.
Từ trong câu: tasty, buffet, layout, dish, present, well, leave, table
Various, Behind the News: Voices from Goa's Press. Nguồn: Project Gutenberg #11523. · Tiếng Anh · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
Under the arcades which surround the area are the most tasty shops of Paris, and where you may get any thing you please.
Từ trong câu: tasty, surround, area, shop, get, thing, please
John Overton, 1801-1856 [Editor] Choules, Young Americans Abroad Vacation in Europe: Travels in England, France, Holland, Belgium, Prussia and Switzerland. Nguồn: Project Gutenberg #20625. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ tasty
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ tasty trong kho câu?
- Kho câu có 79 câu có từ tasty hoặc các dạng của từ, trích từ 74 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ tasty xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ tasty gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 29 câu, rồi Bậc C1 với 25 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ tasty?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ tasty: Câu phủ định (10 câu), Quá khứ đơn (9 câu), can và could (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.