Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “tasty”

79 câu thật có từ tasty hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: tasty nghĩa là ngon. tasty là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: pleasing to the sense of taste. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ tasty

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • During working periods, just having tasty snacks and non-alcoholic drinks on hand can do that.

    Từ trong câu: tasty, work, period, snack, non, alcoholic, drink, hand

    «Packing & Moving Household Goods/Moving Day Decisions», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=69776 (bản sửa đổi 4330160). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • This, so that the meals that can be prepared by them are also tasty and diverse.

    Điều này giúp cho những bữa ăn do họ chế biến cũng ngon và đa dạng.

    Từ trong câu: tasty, meal, prepare, diverse

    «Low-cost, tropical, private food production system», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=64861 (bản sửa đổi 1822970). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • He had to go on tour with the Tasty Snax so he could not play with Delson and his band.

    Từ trong câu: tasty, go, tour, play, band

    «Dave Farrell», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=89441 (bản sửa đổi 10237136). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Get a doll if you can, and a musical box, or anything tasty and that’s likely to catch a baby’s eye.”

    Từ trong câu: tasty, get, doll, musical, box, anything, likely, catch

    Geraldine Bonner, Tomorrow's tangle. Nguồn: Project Gutenberg #67521. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Chorizo is a tasty and versatile food that can be enjoyed in many different ways.

    Từ trong câu: versatile, tasty, food, enjoy, many, different, way

    «Chorizo», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=133 (bản sửa đổi 10836098). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

Câu hỏi thường gặp về câu có từ tasty

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ tasty trong kho câu?
Kho câu có 79 câu có từ tasty hoặc các dạng của từ, trích từ 74 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ tasty xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ tasty gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 29 câu, rồi Bậc C1 với 25 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ tasty?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ tasty: Câu phủ định (10 câu), Quá khứ đơn (9 câu), can và could (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.