Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “taker”

107 câu thật có từ taker hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: taker nghĩa là người nhận. taker là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: one who accepts an offer. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ taker

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • The taker cannot touch the ball again until another player has touched it.

    Từ trong câu: taker, can, touch, ball, again, until, another, player

    «Football (Soccer)/The Basics», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=236570 (bản sửa đổi 4622745). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Once you have published your quiz online and invited your quiz takers to participate, you will start to get results.

    Từ trong câu: taker, once, publish, quiz, online, invite, participate, start

    «Question Writer Manual/Save and Publish/Results», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=164759 (bản sửa đổi 2137738). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • "Sikini," said the man suddenly, "you know that I have kept you when the Blood Taker would have me put you away."

    Từ trong câu: taker, man, suddenly, know, keep, blood, put, away

    Edgar Wallace, Sanders of the river. Nguồn: Project Gutenberg #35545. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Pray God they have not taken him along: He hath a perilous wit to be a cheat; H'd quickly come to be his Majesty's taker.

    Từ trong câu: taker, cheat, pray, god, take, wit, quickly, come

    Robert Dodsley, A Select Collection of Old English Plays, Volume 12. Nguồn: Project Gutenberg #46791. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • But we have gained something in outward decency in the decrease of the filthy habit of chewing tobacco, and in the now still greater rarity of the habitual snuff-taker.

    Từ trong câu: taker, gain, something, outward, decrease, habit, chew, tobacco

    Alfred Kingston, Fragments of Two Centuries: Glimpses of Country Life when George III. was King. Nguồn: Project Gutenberg #21352. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng taker

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
thief taker270 lần
quiz taker27 lần
hostage taker29 lần
bribe taker41 lần
census taker43 lần
snuff taker62 lần
ticket taker52 lần
toll taker28 lần
wicket taker15 lần
test taker102 lần
taker rated9 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ taker

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ taker trong kho câu?
Kho câu có 107 câu có từ taker hoặc các dạng của từ, trích từ 96 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ taker xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ taker gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 55 câu, rồi Bậc B1 với 4 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ taker?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ taker: Quá khứ đơn (11 câu), Câu phủ định (10 câu), can và could (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.