Câu tiếng Anh có từ “taker”
105 câu thật có từ taker hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: taker nghĩa là người nhận. taker là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: one who accepts an offer. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ taker
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
Problems often arise when test takers mistake another word as the subject of the sentence.
Từ trong câu: taker, problem, often, arise, test, mistake, another, word
«SAT Study Guide/Part 4 - The Writing Section/Identifying Sentence Errors/Identify the correct subject», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=209668 (bản sửa đổi 4661012). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
The emergency service call taker will then ask the caller further, and send assistance as required.
Từ trong câu: taker, caller, emergency, service, call, ask, further, send
«Triple Zero», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=89815 (bản sửa đổi 8789925). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The third game asked test takers to determine which of seven courses were offered during a summer term.
Từ trong câu: taker, third, game, ask, test, determine, seven, course
«Past LSAT Explained/PrepTest 49», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=133533 (bản sửa đổi 3340408). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Once you have published your quiz online and invited your quiz takers to participate, you will start to get results.
Từ trong câu: taker, once, publish, quiz, online, invite, participate, start
«Question Writer Manual/Save and Publish/Results», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=164759 (bản sửa đổi 2137738). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng taker
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ taker
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ taker trong kho câu?
- Kho câu có 105 câu có từ taker hoặc các dạng của từ, trích từ 94 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ taker xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ taker gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 55 câu, rồi Bậc B1 với 4 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ taker?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ taker: Quá khứ đơn (11 câu), Câu phủ định (10 câu), can và could (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.