Câu tiếng Anh có từ “taker”
104 câu thật có từ taker hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: taker nghĩa là người nhận. taker là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: one who accepts an offer. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ taker
Good test takers should be able to find the flaw in the reasoning before reading the answer choices.
Từ trong câu: taker, good, test, able, find, flaw, reason, read
«Past LSAT Explained/PrepTest 46», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=133530 (bản sửa đổi 3340411). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
But the thief-takers, instead of profiting by this fair example, are for ever robbing the poor host.
Từ trong câu: taker, thief, instead, profit, fair, example, ever, rob
Charles Reade, The Cloister and the Hearth: A Tale of the Middle Ages. Nguồn: Project Gutenberg #38895. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Sometimes he accompanied a senior, a note-taker, and looked out for a descriptive paragraph; more often he was alone.
Từ trong câu: senior, descriptive, paragraph, alone, taker, accompany, sometimes, note
Cecil Roberts, Scissors. Nguồn: Project Gutenberg #75969. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Then they struck frost on the rails and the speed dropped, while the time-takers studied their stopwatches with serious faces.
Từ trong câu: stopwatch, strike, frost, rail, speed, drop, time, taker
Cleveland Moffett, Careers of Danger and Daring. Nguồn: Project Gutenberg #33146. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng taker
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ taker
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ taker trong kho câu?
- Kho câu có 104 câu có từ taker hoặc các dạng của từ, trích từ 93 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ taker xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ taker gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 55 câu, rồi Bậc B1 với 4 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ taker?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ taker: Quá khứ đơn (11 câu), Câu phủ định (10 câu), can và could (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.