Câu tiếng Anh có từ “taker”
107 câu thật có từ taker hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: taker nghĩa là người nhận. taker là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: one who accepts an offer. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ taker
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
While the train was getting under way he told the ticket-taker what had happened.
Từ trong câu: taker, train, get, way, tell, ticket, happen
Clarence Young, Jack Ranger's Western Trip; Or, from Boarding School to Ranch and Range. Nguồn: Project Gutenberg #7496. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Instead, he was offering liberal odds on Yale, and finding it hard to get any takers.
Từ trong câu: taker, liberal, instead, offer, find, hard, get
Burt L. Standish, Dick Merriwell's Heroic Players; Or, How the Yale Nine Won the Championship. Nguồn: Project Gutenberg #63608. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
He believed, as he looked at John, that he was examining a weakling, and a drug-taker.
Từ trong câu: taker, believe, look, examine, drug
Laurence Clarke, Bernard Treves's Boots: A Novel of the Secret Service. Nguồn: Project Gutenberg #42459. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
'She then learned that Vulpes, the attorney, together with one Traditor, a Thief taker, was organizing another plot against this already injured gentleman.
Từ trong câu: taker, learn, attorney, together, thief, organize, another, plot
Walter Besant, The Orange Girl. Nguồn: Project Gutenberg #41545. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng taker
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ taker
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ taker trong kho câu?
- Kho câu có 107 câu có từ taker hoặc các dạng của từ, trích từ 96 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ taker xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ taker gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 55 câu, rồi Bậc B1 với 4 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ taker?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ taker: Quá khứ đơn (11 câu), Câu phủ định (10 câu), can và could (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.