Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “taker”

107 câu thật có từ taker hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: taker nghĩa là người nhận. taker là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: one who accepts an offer. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ taker

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • Bets are offered on any side to any amount, but there are no takers.

    Từ trong câu: taker, bet, offer, side, amount

    Charles Dickens, The Mudfog papers, etc.. Nguồn: Project Gutenberg #78245. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • A loud-speaker announced that his subject was “Existentialism”--but there were no takers.

    Từ trong câu: taker, loud, speaker, announce, subject

    Maxwell Bodenheim, My life and loves in Greenwich Village. Nguồn: Project Gutenberg #79790. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • There was a long price about Linger's chances with few takers.

    Từ trong câu: taker, long, price, chance

    John Lawrence O'Connor, History of the Kentucky Derby, 1875-1921. Nguồn: Project Gutenberg #32554. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • There are just so many risk takers.

    Từ trong câu: taker, many, risk

    Samuel Vaknin, After the Rain : how the West lost the East. Nguồn: Project Gutenberg #4685. · Tiếng Anh · en-GB · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)

  • But I am sorry to say, when we were at last brought out and--exhibited (I hate to call it that, but that’s what it was), there was no rush of takers.

    Từ trong câu: hate, taker, exhibit, sorry, last, bring, out, call

    Charlotte Perkins Gilman, Herland. Nguồn: Project Gutenberg #32. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng taker

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
thief taker270 lần
quiz taker27 lần
hostage taker29 lần
bribe taker41 lần
census taker43 lần
snuff taker62 lần
ticket taker52 lần
toll taker28 lần
wicket taker15 lần
test taker102 lần
taker rated9 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ taker

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ taker trong kho câu?
Kho câu có 107 câu có từ taker hoặc các dạng của từ, trích từ 96 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ taker xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ taker gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 55 câu, rồi Bậc B1 với 4 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ taker?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ taker: Quá khứ đơn (11 câu), Câu phủ định (10 câu), can và could (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.