Câu tiếng Anh có từ “taker”
106 câu thật có từ taker hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: taker nghĩa là người nhận. taker là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: one who accepts an offer. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ taker
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
At the end it provides several problems from which the taker can choose three.
Từ trong câu: taker, end, provide, several, problem, choose
«Foundations of Education and Instructional Assessment/Performance Assessment and Rubrics/Secondary Math», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=187971 (bản sửa đổi 4664129). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
The third game asked test takers to determine which of seven courses were offered during a summer term.
Từ trong câu: taker, third, game, ask, test, determine, seven, course
«Past LSAT Explained/PrepTest 49», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=133533 (bản sửa đổi 3340408). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
The third game asked test takers to determine which one or more of three appliance types five workers were able to repair.
Từ trong câu: taker, third, game, ask, test, determine, appliance, type
«Past LSAT Explained/PrepTest 48», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=133532 (bản sửa đổi 3340409). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
In a word, false-swearing is permitted, when one is obliged by circumstances, to take an oath to authorities whose right and might the oath-taker does not admit.
Từ trong câu: taker, word, false, swear, permit, oblige, circumstance, take
Thomas F. A. Smith, What Germany Thinks; Or, The War as Germans see it. Nguồn: Project Gutenberg #10166. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
"An altercation commenced at the porquett entrance between the check-taker and a young man, which ended in the first being desperately wounded by a stab with a knife.
Từ trong câu: taker, entrance, check, young, man, end, first, desperately
American Anti-Slavery Society, The Anti-Slavery Examiner, Omnibus. Nguồn: Project Gutenberg #11275. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng taker
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ taker
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ taker trong kho câu?
- Kho câu có 106 câu có từ taker hoặc các dạng của từ, trích từ 95 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ taker xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ taker gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 55 câu, rồi Bậc B1 với 4 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ taker?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ taker: Quá khứ đơn (11 câu), Câu phủ định (10 câu), can và could (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.