E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “taker”

104 câu thật có từ taker hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: taker nghĩa là người nhận. taker là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: one who accepts an offer. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ taker

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • The emergency service call taker will then ask the caller further, and send assistance as required.

    Từ trong câu: taker, caller, emergency, service, call, ask, further, send

    «Triple Zero», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=89815 (bản sửa đổi 8789925). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • This will be their attendance taker for the semester as well as used for class discussion and quizzes.

    Từ trong câu: taker, attendance, semester, well, use, class, discussion, quiz

    «Computer Information Systems in Education/Chapter 3/Section 1 -- Student Response Systems», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=191540 (bản sửa đổi 3993688). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • The quiz taker will be able to drop and drag one element of the pair to make the match.

    Từ trong câu: taker, quiz, able, drop, drag, element, pair, make

    «Question Writer Manual/About Questions/Matching», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=162192 (bản sửa đổi 2083278). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Once you have published your quiz online and invited your quiz takers to participate, you will start to get results.

    Từ trong câu: taker, once, publish, quiz, online, invite, participate, start

    «Question Writer Manual/Save and Publish/Results», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=164759 (bản sửa đổi 2137738). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng taker

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
thief taker270 lần
quiz taker27 lần
hostage taker29 lần
bribe taker41 lần
census taker43 lần
snuff taker62 lần
ticket taker52 lần
toll taker28 lần
wicket taker15 lần
test taker102 lần
taker rated9 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ taker

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ taker trong kho câu?
Kho câu có 104 câu có từ taker hoặc các dạng của từ, trích từ 93 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ taker xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ taker gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 55 câu, rồi Bậc B1 với 4 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ taker?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ taker: Quá khứ đơn (11 câu), Câu phủ định (10 câu), can và could (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.