E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “taker”

104 câu thật có từ taker hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: taker nghĩa là người nhận. taker là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: one who accepts an offer. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ taker

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • Good test takers should be able to find the flaw in the reasoning before reading the answer choices.

    Từ trong câu: taker, good, test, able, find, flaw, reason, read

    «Past LSAT Explained/PrepTest 46», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=133530 (bản sửa đổi 3340411). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Optimally, takers should begin to focus on timed preparation with approximately four to six weeks left before test day.

    Từ trong câu: taker, begin, focus, time, preparation, approximately, four, six

    «LSAT help», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=36056 (bản sửa đổi 907086). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • The potential test-taker should be aware that the examination does not prepare individuals to be successful entry-level administrators.

    Từ trong câu: taker, potential, test, aware, examination, prepare, individual, successful

    «School Leaders Licensure Assessment», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=19151 (bản sửa đổi 2363414). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • Each group should have a note-taker, but all members of the group should be able to present findings to the class.

    Từ trong câu: taker, group, note, member, able, present, find, class

    «Fundamentals of Transportation/Decision Making», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=153828 (bản sửa đổi 4660312). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng taker

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
thief taker270 lần
quiz taker27 lần
hostage taker29 lần
bribe taker41 lần
census taker43 lần
snuff taker62 lần
ticket taker52 lần
toll taker28 lần
wicket taker15 lần
test taker102 lần
taker rated9 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ taker

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ taker trong kho câu?
Kho câu có 104 câu có từ taker hoặc các dạng của từ, trích từ 93 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ taker xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ taker gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 55 câu, rồi Bậc B1 với 4 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ taker?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ taker: Quá khứ đơn (11 câu), Câu phủ định (10 câu), can và could (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.