Câu tiếng Anh có từ “surgical”
131 câu thật có từ surgical hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: surgical nghĩa là phẫu thuật. surgical là một tính từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: of or relating to or involving or used in surgery. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ surgical
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
As he got in worse condition, the surgical team had made the decision to perform surgery anyway.
Từ trong câu: surgical, get, bad, condition, team, make, decision, perform
«Michael E. DeBakey», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=121597 (bản sửa đổi 10832401). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Surgical removal had brought dramatic relief (not cure) to many patients, but the surgery itself was difficult and hazardous.
Từ trong câu: surgical, hazardous, removal, bring, dramatic, relief, cure, many
Earl W. Phelan, Radioisotopes in Medicine. Nguồn: Project Gutenberg #49377. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Surgical techniques that could take bodies apart and put them together with a skill once reserved for machines had made beauty commonplace.
Từ trong câu: surgical, technique, take, body, apart, put, together, skill
F. L. Wallace, Address: Centauri. Nguồn: Project Gutenberg #50736. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
After the boy had been bandaged and sent away with his father, Thea helped the doctor wash and put away the surgical instruments.
Từ trong câu: surgical, boy, send, away, father, help, doctor, wash
Willa Cather, The Song of the Lark. Nguồn: Project Gutenberg #44. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The hand had been cut off, and his horse killed under him, and he was on his way to Stirling to seek surgical aid.
Từ trong câu: surgical, hand, cut, off, horse, kill, way, seek
Various, Chambers's Edinburgh Journal, No. 424 Volume 17, New Series, February 14, 1852. Nguồn: Project Gutenberg #15549. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Since his ill success with the manufacturers of surgical instruments he had made but two attempts to secure a job.
Từ trong câu: attempt, secure, surgical, manufacturer, success, ill, instrument, since
Frank Norris, McTeague: A Story of San Francisco. Nguồn: Project Gutenberg #165. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng surgical
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| surgical procedures | 77 lần |
| surgical instruments | 194 lần |
| surgical operation | 278 lần |
| surgical dressings | 17 lần |
| surgical resection | 15 lần |
| surgical procedure | 46 lần |
| surgical interventions | 24 lần |
| surgical intervention | 47 lần |
| surgical appliances | 20 lần |
| surgical operations | 105 lần |
| surgical masks | 22 lần |
| surgical abortion | 14 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ surgical
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ surgical trong kho câu?
- Kho câu có 131 câu có từ surgical hoặc các dạng của từ, trích từ 114 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ surgical xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ surgical gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 67 câu, rồi Bậc B1 với 11 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ surgical?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ surgical: Quá khứ đơn (21 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (14 câu), can và could (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.