Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “surgical”

131 câu thật có từ surgical hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: surgical nghĩa là phẫu thuật. surgical là một tính từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: of or relating to or involving or used in surgery. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ surgical

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • The suspension of pain, under dangerous surgical operations, is the greatest triumph of Therapeutic Science in the present century.

    Từ trong câu: surgical, suspension, pain, dangerous, operation, great, triumph, science

    Joseph R., 1814-1899 [Editor] Buchanan, Buchanan's Journal of Man, January 1888 Volume 1, Number 12. Nguồn: Project Gutenberg #27812. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • He was immediately sent on shore, where the best surgical advice was obtained, and he began to recover steadily, though slowly.

    Từ trong câu: surgical, immediately, send, shore, best, advice, obtain, begin

    R. M. Ballantyne, The Lighthouse. Nguồn: Project Gutenberg #15124. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Hospitals have the most up-to-date technology and have surgical teams available to deliver babies by C-section if necessary.

    Từ trong câu: surgical, hospital, up, date, technology, team, available, deliver

    «Sexual Health/Pregnancy», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=130609 (bản sửa đổi 4448614). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • To save my life calls for the highest surgical skill, along with combination of the most favourable circumstances, among them quiet.

    Từ trong câu: surgical, save, life, call, high, skill, combination, favorable

    Elizabeth Hyde Reid, Mayne Reid: A Memoir of his Life. Nguồn: Project Gutenberg #35648. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • One of the most unusual surgical measures of the period was the application of weapon salve for battle wounds; the salve was applied to weapon, not wound.

    Từ trong câu: salve, unusual, surgical, measure, period, application, weapon, battle

    Thomas Proctor Hughes, Medicine in Virginia, 1607-1699. Nguồn: Project Gutenberg #28390. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng surgical

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
surgical procedures77 lần
surgical instruments194 lần
surgical operation278 lần
surgical dressings17 lần
surgical resection15 lần
surgical procedure46 lần
surgical interventions24 lần
surgical intervention47 lần
surgical appliances20 lần
surgical operations105 lần
surgical masks22 lần
surgical abortion14 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ surgical

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ surgical trong kho câu?
Kho câu có 131 câu có từ surgical hoặc các dạng của từ, trích từ 114 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ surgical xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ surgical gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 67 câu, rồi Bậc B1 với 11 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ surgical?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ surgical: Quá khứ đơn (21 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (14 câu), can và could (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.