Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “sunrise”

181 câu thật có từ sunrise hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: sunrise nghĩa là mặt trời mọc. sunrise là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: the first light of day. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ sunrise

Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)

  • It was as if they were colored by a sunrise he could not see.

    Từ trong câu: sunrise, color, see

    Willa Cather, The Song of the Lark. Nguồn: Project Gutenberg #44. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • They always left before sunrise and were not seen by humans.

    Từ trong câu: sunrise, always, leave, see, human

    «Mungyang Chaoba», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1203599 (bản sửa đổi 10941513). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • At sunset he goes home, being relieved by the night-watchman, who remains on duty till sunrise.

    Từ trong câu: sunrise, sunset, go, home, relieve, night, remain, duty

    Oliver George Ready, Life and sport in China Second Edition. Nguồn: Project Gutenberg #26412. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • In truth, I was occupied by gloomy thoughts and neither saw the descent of the evening star nor the golden sunrise reflected in the Rhine.

    Từ trong câu: sunrise, golden, descent, truth, occupy, gloomy, think, neither

    Mary Wollstonecraft Shelley, Frankenstein; or, the modern prometheus. Nguồn: Project Gutenberg #84. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • This outdoor life, from sunrise to sunset, except in bad weather, was enforced by the Prison Regulations.

    Từ trong câu: outdoor, life, sunrise, sunset, except, bad, weather, enforce

    Thomas Walker, The Depot for Prisoners of War at Norman Cross, Huntingdonshire. 1796 to 1816. Nguồn: Project Gutenberg #43487. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Astronomers can confidently state that sunrise and sunset are caused by the rotation of the earth as it orbits the sun.

    Từ trong câu: confidently, astronomer, state, sunrise, sunset, cause, rotation, earth

    «Evaluating Evidence», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=219690 (bản sửa đổi 2800940). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • Every day at sunrise the flag was hoisted, and every night the beacon-fire lighted, but the signals were observed by no passing vessel.

    Từ trong câu: hoist, every, day, sunrise, flag, night, fire, light

    William Henry Giles Kingston, Owen Hartley; or, Ups and Downs: A Tale of Land and Sea. Nguồn: Project Gutenberg #24502. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng sunrise

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
thermometer at sunrise270 lần
sunrise to sunset241 lần
sunrise at noon191 lần
sunset sunrise81 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ sunrise

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ sunrise trong kho câu?
Kho câu có 181 câu có từ sunrise hoặc các dạng của từ, trích từ 156 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ sunrise xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ sunrise gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 79 câu, rồi Bậc C1 với 52 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ sunrise?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ sunrise: Quá khứ đơn (37 câu), Câu phủ định (14 câu), would (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.