Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “sunrise”

181 câu thật có từ sunrise hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: sunrise nghĩa là mặt trời mọc. sunrise là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: the first light of day. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ sunrise

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • The next morning at sunrise Monseigneur Bienvenu was strolling in his garden.

    Từ trong câu: sunrise, next, morning, garden

    Victor Hugo, Les Misérables. Nguồn: Project Gutenberg #135. · Bản dịch tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • It was blowing briskly at sunrise, and already a big sea was rolling in, combing and booming on the bar.

    Từ trong câu: sunrise, comb, boom, blow, already, big, sea, roll

    Kirk Munroe, Canoemates: A Story of the Florida Reef and Everglades. Nguồn: Project Gutenberg #62301. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Early in the morning,--it was just after sunrise,--the kind Doctor Lester was driving home, after watching half the night out with a patient.

    Từ trong câu: sunrise, early, morning, kind, doctor, drive, home, watch

    Various, The Atlantic Monthly, Volume 01, No. 04, February, 1858 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #12319. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • By sunrise, the firefighters were still battling the fire and trying to spray areas where people were seen trapped.

    Từ trong câu: firefighter, sunrise, still, battle, fire, try, spray, area

    «Grenfell Tower fire», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=587973 (bản sửa đổi 10910614). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • “Martin says that he came up twice, when the old yard gate was being repaired, before sunrise, and twice saw the same female figure walking down the lime tree avenue.”

    Từ trong câu: gate, sunrise, avenue, repair, yard, female, come, up

    Joseph Sheridan Le Fanu, Carmilla. Nguồn: Project Gutenberg #10007. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng sunrise

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
thermometer at sunrise270 lần
sunrise to sunset241 lần
sunrise at noon191 lần
sunset sunrise81 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ sunrise

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ sunrise trong kho câu?
Kho câu có 181 câu có từ sunrise hoặc các dạng của từ, trích từ 156 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ sunrise xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ sunrise gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 79 câu, rồi Bậc C1 với 52 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ sunrise?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ sunrise: Quá khứ đơn (37 câu), Câu phủ định (14 câu), would (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.