Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “sunrise”

182 câu thật có từ sunrise hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: sunrise nghĩa là mặt trời mọc. sunrise là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: the first light of day. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ sunrise

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • Well you may believe I am always at my mirror both at sunrise and sunset to see him pass gaily by.'

    Từ trong câu: sunrise, well, believe, always, mirror, sunset, see, pass

    Annie F. Johnston, The Little Colonel at Boarding-School. Nguồn: Project Gutenberg #38939. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • At sunrise the gates are opened and the water allowed to run off again, so that the pickers may proceed with their work.

    Từ trong câu: sunrise, gate, open, water, allow, run, off, again

    Various, Scientific American Supplement, No. 613, October 1, 1887. Nguồn: Project Gutenberg #15889. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Aunt Elsie’s voice was as calm and her manner as assured as it might have been over an assurance of the next morning’s sunrise.

    Từ trong câu: sunrise, assurance, aunt, voice, calm, manner, assure, next

    Pansy, The fortunate calamity. Nguồn: Project Gutenberg #70225. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The hotel at the top is a very pleasant place to stay, and one may have there the glories of the sunset and the sunrise.

    Từ trong câu: sunrise, sunset, hotel, top, pleasant, place, stay, glory

    Effie Price Gladding, Across the Continent by the Lincoln Highway. Nguồn: Project Gutenberg #33320. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng sunrise

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
thermometer at sunrise270 lần
sunrise to sunset241 lần
sunrise at noon191 lần
sunset sunrise81 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ sunrise

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ sunrise trong kho câu?
Kho câu có 182 câu có từ sunrise hoặc các dạng của từ, trích từ 157 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ sunrise xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ sunrise gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 80 câu, rồi Bậc C1 với 52 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ sunrise?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ sunrise: Quá khứ đơn (37 câu), Câu phủ định (15 câu), would (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.