Câu tiếng Anh có từ “sunrise”
181 câu thật có từ sunrise hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: sunrise nghĩa là mặt trời mọc. sunrise là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: the first light of day. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ sunrise
Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)
Every morning at sunrise they had to get up and go to the fields where they worked until it was too dark to see.
Từ trong câu: sunrise, every, morning, get, up, go, field, work
United States. Work Projects Administration, Slave Narratives: A Folk History of Slavery in the United States from Interviews with Former Slaves, Volume IV, Georgia Narratives, Part 3. Nguồn: Project Gutenberg #18484. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng sunrise
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| thermometer at sunrise | 270 lần |
| sunrise to sunset | 241 lần |
| sunrise at noon | 191 lần |
| sunset sunrise | 81 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ sunrise
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ sunrise trong kho câu?
- Kho câu có 181 câu có từ sunrise hoặc các dạng của từ, trích từ 156 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ sunrise xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ sunrise gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 79 câu, rồi Bậc C1 với 52 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ sunrise?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ sunrise: Quá khứ đơn (37 câu), Câu phủ định (14 câu), would (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.