Câu tiếng Anh có từ “sunrise”
182 câu thật có từ sunrise hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: sunrise nghĩa là mặt trời mọc. sunrise là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: the first light of day. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ sunrise
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
It was as if they were colored by a sunrise he could not see.
Từ trong câu: sunrise, color, see
Willa Cather, The Song of the Lark. Nguồn: Project Gutenberg #44. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Thus every traveller has occasionally done a sunrise, and a more lamentable proceeding than the ordinary view of a sunrise can hardly be imagined.
Từ trong câu: sunrise, thus, every, traveler, occasionally, proceed, ordinary, view
Frederick William, 1874- [Editor] Roe, English Prose A Series of Related Essays for the Discussion and Practice of the Art of Writing. Nguồn: Project Gutenberg #12025. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
If he be not at the place whither he is bound, he can only change himself at noon or at exact sunrise or sunset.
Từ trong câu: exact, sunrise, noon, bound, place, change, himself, sunset
Bram Stoker, Dracula. Nguồn: Project Gutenberg #345. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Astronomers can confidently state that sunrise and sunset are caused by the rotation of the earth as it orbits the sun.
Từ trong câu: confidently, astronomer, state, sunrise, sunset, cause, rotation, earth
«Evaluating Evidence», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=219690 (bản sửa đổi 2800940). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
But I reckon we can reach the valley by sunrise, and not overwork our horses.
Từ trong câu: overwork, reckon, reach, valley, sunrise, horse
Various, Harper's Young People, January 24, 1882 An Illustrated Weekly. Nguồn: Project Gutenberg #52630. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Can't say exactly; but I reckon we can reach the valley by sunrise, and not overwork our horses.
Từ trong câu: overwork, exactly, reckon, reach, valley, sunrise, horse
William O. Stoddard, The Talking Leaves: An Indian Story. Nguồn: Project Gutenberg #21913. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng sunrise
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| thermometer at sunrise | 270 lần |
| sunrise to sunset | 241 lần |
| sunrise at noon | 191 lần |
| sunset sunrise | 81 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ sunrise
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ sunrise trong kho câu?
- Kho câu có 182 câu có từ sunrise hoặc các dạng của từ, trích từ 157 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ sunrise xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ sunrise gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 80 câu, rồi Bậc C1 với 52 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ sunrise?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ sunrise: Quá khứ đơn (37 câu), Câu phủ định (15 câu), would (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.