Câu theo từ
Câu tiếng Anh có từ “stream”
881 câu thật có từ stream hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: stream nghĩa là dòng suối. stream là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a natural body of running water flowing on or under the earth. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ stream
It stays close to streams closer to sea level and can go further away higher up.
Từ trong câu: stream, stay, close, sea, level, go, further, away
«Ameerega bassleri», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1150588 (bản sửa đổi 10889120). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Go over the bridge across the dry stream bed, and continue to the far side of the village.
Từ trong câu: stream, go, bridge, across, dry, bed, continue, far
«Super Mario Sunshine/Pianta Village», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=427108 (bản sửa đổi 4463402). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
This frog used to live near streams on mountains in cloud forests, but people cut down most of these forests.
Từ trong câu: stream, frog, use, live, near, mountain, cloud, forest
«Aromobates walterarpi», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1177346 (bản sửa đổi 10888413). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Continue until the bridge crosses the stream (night) or dry bed (day), then check under the bridge for a coin.
Từ trong câu: stream, continue, until, bridge, cross, night, dry, bed
«Super Mario Sunshine/Pianta Village blue coins», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=427109 (bản sửa đổi 3852589). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
People have seen this frog near streams on wet rocks or dead leaves on the ground.
Từ trong câu: wet, stream, people, see, frog, near, rock, dead
«Indirana paramakri», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1110156 (bản sửa đổi 10940355). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
These storms are shaped by the jet stream (fast-moving air high in the sky) and changes in air temperature.
Từ trong câu: jet, storm, shape, stream, fast, move, air, high
«Earth science», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=218 (bản sửa đổi 10966103). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
There were fine streams everywhere, and near by was the great Ohio, ready to serve as a highway toward Philadelphia or New Orleans.
Từ trong câu: highway, everywhere, fine, stream, near, great, ready, serve
Albert Perry Brigham, From trail to railway through the Appalachians. Nguồn: Project Gutenberg #71908. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
In the stream bed, above and below the ruin, there are large trees, of which only one or a few branches are still alive.
Từ trong câu: bed, ruin, below, alive, stream, branch, above, large
Cosmos Mindeleff, The Cliff Ruins of Canyon de Chelly, Arizona Sixteenth Annual Report of the Bureau of Ethnology to the Secretary of the Smithsonian Institution, 1894-95, Government Printing Office, Washington, 1897, pages 73-198. Nguồn: Project Gutenberg #19723. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng stream
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ stream
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ stream trong kho câu?
- Kho câu có 881 câu có từ stream hoặc các dạng của từ, trích từ 719 tác phẩm và tài liệu. 26 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ stream xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ stream gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 293 câu, rồi Bậc B1 với 230 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ stream?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ stream: Quá khứ đơn (97 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (81 câu), Câu phủ định (57 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.