Câu theo từ
Câu tiếng Anh có từ “stream”
881 câu thật có từ stream hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: stream nghĩa là dòng suối. stream là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a natural body of running water flowing on or under the earth. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ stream
When the warm, lovely sunshine came streaming into her room, Grandma had got out of bed.
Từ trong câu: grandma, warm, lovely, sunshine, come, stream, room, get
Marshall Saunders, The Story of the Gravelys: A Tale for Girls. Nguồn: Project Gutenberg #53675. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
People see the frogs in places where water comes out of the ground near streams.
Từ trong câu: come, water, place, frog, people, see, out, ground
«Pseudopaludicola ameghini», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1256376 (bản sửa đổi 10771314). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng stream
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ stream
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ stream trong kho câu?
- Kho câu có 881 câu có từ stream hoặc các dạng của từ, trích từ 719 tác phẩm và tài liệu. 26 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ stream xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ stream gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 293 câu, rồi Bậc B1 với 230 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ stream?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ stream: Quá khứ đơn (97 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (81 câu), Câu phủ định (57 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.