Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “sticky”

129 câu thật có từ sticky hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: sticky nghĩa là dính. sticky là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: having the sticky properties of an adhesive. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ sticky

Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)

  • You know what mother says, ‘You can’t handle pitch without getting sticky fingers.’

    Từ trong câu: sticky, know, mother, handle, pitch, get, finger

    I. T. Thurston, Boys of the Central: A High-School Story. Nguồn: Project Gutenberg #63156. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The inside can have white sticky rice or black sticky rice filled with black beans or sesame.

    Từ trong câu: sticky, inside, white, rice, black, fill, bean

    «Thai street food», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=725390 (bản sửa đổi 10890632). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Sticky notes can be any colour you like, and any font.

    Từ trong câu: sticky, note, color, like

    «Using GNOME/Sticky notes», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=52017 (bản sửa đổi 3362074). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Sticky notes can be made into a mindmap and are convenient because they allow you to easily move ideas around .

    Từ trong câu: sticky, note, make, convenient, because, allow, easily, move

    «Rhetoric and Composition/Proposals», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=280626 (bản sửa đổi 4585770). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Of course, the fingers get greasy and sticky, but they can be put in the mouth and licked clean again quite easily and quickly.

    Từ trong câu: sticky, course, finger, get, put, mouth, lick, clean

    Ernest Young, Peeps at Many Lands: Siam. Nguồn: Project Gutenberg #57253. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • But gradually the ground beneath us became damp and sticky and the blue mud clung to our shoes like glue until we could hardly move....

    Từ trong câu: sticky, gradually, ground, beneath, become, damp, blue, mud

    James P. Smythe, Rescuing the Czar: Two authentic diaries arranged and translated. Nguồn: Project Gutenberg #12983. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • These surfaces act as "sticky" spots and try to interact with whatever they can.

    Từ trong câu: interact, sticky, surface, act, spot, try, whatever

    «Proteomics/Proteomics and Drug Discovery/Protein Aggregation», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=154099 (bản sửa đổi 1920628). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Tea was neither greasy nor sticky—grease and stickiness being two of the qualities which Miss Matty could not endure.

    Từ trong câu: endure, nor, sticky, tea, neither, quality, miss

    Elizabeth Cleghorn Gaskell, Cranford. Nguồn: Project Gutenberg #394. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng sticky

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
sticky mucus13 lần
sticky slime10 lần
sticky mud65 lần
sticky substance51 lần
sticky secretion6 lần
sticky sweets11 lần
sticky sweetmeats8 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ sticky

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ sticky trong kho câu?
Kho câu có 129 câu có từ sticky hoặc các dạng của từ, trích từ 117 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ sticky xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ sticky gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 55 câu, rồi Bậc B1 với 37 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ sticky?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ sticky: Quá khứ đơn (16 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (10 câu), can và could (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.