Câu tiếng Anh có từ “sticky”
129 câu thật có từ sticky hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: sticky nghĩa là dính. sticky là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: having the sticky properties of an adhesive. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ sticky
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
Bit sticky at the start--my communications have gone perfectly, so far--touch wood."
Từ trong câu: sticky, bit, start, communication, go, perfectly, far, touch
George Herbert Fosdike Nichols, Pushed and the Return Push. Nguồn: Project Gutenberg #22324. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Under its fingers it has got many little sticky lamellae to climb up walls or ceilings.
Từ trong câu: sticky, finger, get, many, little, climb, up, wall
«Field Guide/Reptiles/Spain», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=276173 (bản sửa đổi 4469308). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
I have seen orthodox people who bathe twice and wash their hands hundreds of times in the day, but whose clothes are sticky with dirt, sweat and oil.
Từ trong câu: sticky, see, people, bathe, twice, wash, hand, time
A. P., swámi Mukerji, The Doctrine and Practice of Yoga Including the Practices and Exercises of Concentration, both Objective and Subjective, and Active and Passive Mentation, an Elucidation of Maya, Guru Worship, and the Worship of the Terrible, also the Mystery of Will-Force. Nguồn: Project Gutenberg #13300. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Mrs. Paine has torn from the package some sticky tape.
Từ trong câu: tape, package, sticky, mr
United States. Warren Commission, Warren Commission (09 of 26): Hearings Vol. IX (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44009. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The artist has even included a sentry walking post at the ration dump with fixed bayonet, a sound precaution against sticky red fingers.
Từ trong câu: artist, fix, post, walk, ration, sticky, walking, finger
Edgar M. Howell, Hermann Stieffel, Soldier Artist of the West. Nguồn: Project Gutenberg #36066. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng sticky
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ sticky
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ sticky trong kho câu?
- Kho câu có 129 câu có từ sticky hoặc các dạng của từ, trích từ 117 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ sticky xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ sticky gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 55 câu, rồi Bậc B1 với 37 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ sticky?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ sticky: Quá khứ đơn (16 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (10 câu), can và could (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.