Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “sticky”

129 câu thật có từ sticky hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: sticky nghĩa là dính. sticky là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: having the sticky properties of an adhesive. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ sticky

Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)

  • Pitch is sticky and adheres to surfaces and clothing.

    Từ trong câu: clothing, sticky, adhere, pitch, surface

    «Telescope Making/Making the Optics», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=438475 (bản sửa đổi 4438196). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng sticky

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
sticky mucus13 lần
sticky slime10 lần
sticky mud65 lần
sticky substance51 lần
sticky secretion6 lần
sticky sweets11 lần
sticky sweetmeats8 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ sticky

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ sticky trong kho câu?
Kho câu có 129 câu có từ sticky hoặc các dạng của từ, trích từ 117 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ sticky xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ sticky gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 55 câu, rồi Bậc B1 với 37 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ sticky?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ sticky: Quá khứ đơn (16 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (10 câu), can và could (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.