Câu tiếng Anh có từ “sticky”
129 câu thật có từ sticky hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: sticky nghĩa là dính. sticky là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: having the sticky properties of an adhesive. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ sticky
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
When she opened her eyes again, he was kneeling before the stove, spreading something dark and sticky on a white cloth, with a big spoon; batter, perhaps.
Từ trong câu: batter, sticky, open, eye, again, stove, spread, something
Willa Cather, The Song of the Lark. Nguồn: Project Gutenberg #44. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The water was fairly smooth, but a sticky, foggy rain was falling.
Từ trong câu: foggy, water, fairly, smooth, sticky, rain, fall
David Graham Phillips, The Cost. Nguồn: Project Gutenberg #478. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
One of the grapefruit-sized purple Venusian spiders was lowering itself stealthily from the overhead branches on thick, sticky strands of web.
Từ trong câu: grapefruit, size, purple, spider, low, itself, overhead, branch
Robert Silverberg, Lair of the Dragonbird. Nguồn: Project Gutenberg #65690. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng sticky
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ sticky
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ sticky trong kho câu?
- Kho câu có 129 câu có từ sticky hoặc các dạng của từ, trích từ 117 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ sticky xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ sticky gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 55 câu, rồi Bậc B1 với 37 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ sticky?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ sticky: Quá khứ đơn (16 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (10 câu), can và could (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.