Câu tiếng Anh có từ “stern”
378 câu thật có từ stern hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: stern nghĩa là nghiêm khắc. stern là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: of a stern or strict bearing or demeanor; forbidding in aspect. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ stern
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
For "running" all the weight should be in the stern.
Từ trong câu: stern, run, weight
Violet, Lady, 1842-1932 [Editor] Greville, Ladies in the Field: Sketches of Sport. Nguồn: Project Gutenberg #39025. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Why should anybody grow stern and sad who looked down upon her grave?
Từ trong câu: grave, anybody, grow, stern, sad, look, down
Evelyn Raymond, Carlota of the rancho. Nguồn: Project Gutenberg #73565. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
This canvass should be addressed with stern emphasis to such unpatriotic employers as, according to returns, have restrained their men from enlisting.
Từ trong câu: address, employer, accord, stern, emphasis, return, man
Various, New York Times Current History; The European War, Vol 2, No. 5, August, 1915. Nguồn: Project Gutenberg #22460. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Should they neglect this matter, they shall be held responsible and worthy for reproach in the presence of the stern Lord.
Từ trong câu: reproach, neglect, matter, hold, responsible, worthy, presence, stern
«Bahai Education/Appendix 1: Categorization of and Commentary on Extracts from Bahá'í Education», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=130521 (bản sửa đổi 4431958). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
It should be known that the pleuro-pneumonia often mentioned as a scare or a myth by the thoughtless and optimist is a stern reality.
Từ trong câu: pneumonia, optimist, know, often, mention, scare, myth, thoughtless
Various, Prairie Farmer, Vol. 56: No. 1, January 5, 1884. A Weekly Journal for the Farm, Orchard and Fireside. Nguồn: Project Gutenberg #17512. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
"Strike me!" continued Captain Jack, "you should have seen Billy Isham on that Panama dough-dish; a passenger ship she was, and Billy was the life of her from stem to stern-post.
Từ trong câu: stem, passenger, strike, continue, captain, see, dish, ship
Frank Norris, Blix. Nguồn: Project Gutenberg #401. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng stern
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ stern
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ stern trong kho câu?
- Kho câu có 378 câu có từ stern hoặc các dạng của từ, trích từ 283 tác phẩm và tài liệu. 7 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ stern xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ stern gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 135 câu, rồi Bậc B2 với 132 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ stern?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ stern: Quá khứ đơn (72 câu), Câu phủ định (41 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (24 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.