Câu tiếng Anh có từ “stern”
349 câu thật có từ stern hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: stern nghĩa là nghiêm khắc. stern là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: of a stern or strict bearing or demeanor; forbidding in aspect. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ stern
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
Mr. Trabb never removed his stern eye from the boy until he had deposited number four on the counter and was at a safe distance again.
Từ trong câu: stern, deposit, counter, mr, never, remove, eye, boy
Charles Dickens, Great Expectations. Nguồn: Project Gutenberg #1400. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Looked at from a distance, he appears stern; when approached, he is mild; when he is heard to speak, his language is firm and decided.'
Từ trong câu: mild, stern, look, distance, appear, approach, hear, speak
552 BCE-480 BCE Confucius, The Analects of Confucius (from the Chinese Classics). Nguồn: Project Gutenberg #3330. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Not often, in those stern days, did anyone of the gentler sex make and pour out their tea!
Từ trong câu: sex, often, stern, day, anyone, gentle, make, pour
Janet Penrose Trevelyan, The Life of Mrs. Humphry Ward. Nguồn: Project Gutenberg #40319. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng stern
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ stern
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ stern trong kho câu?
- Kho câu có 349 câu có từ stern hoặc các dạng của từ, trích từ 267 tác phẩm và tài liệu. 7 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ stern xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ stern gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 127 câu, rồi Bậc B2 với 126 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ stern?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ stern: Quá khứ đơn (62 câu), Câu phủ định (38 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (24 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.