E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “stern”

258 câu thật có từ stern hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: stern nghĩa là nghiêm khắc. stern là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: of a stern or strict bearing or demeanor; forbidding in aspect. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ stern

Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)

Từ hay đi cùng stern

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
stern sheets1.463 lần
stem to stern735 lần
stern foremost194 lần
stern determination234 lần
stern realities159 lần
stern necessity295 lần
stern chase230 lần
stern reality200 lần
stern voice998 lần
stern post292 lần
stern resolve131 lần
stern features244 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ stern

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ stern trong kho câu?
Kho câu có 258 câu có từ stern hoặc các dạng của từ, trích từ 232 tác phẩm và tài liệu. 7 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ stern xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ stern gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 96 câu, rồi Bậc C1 với 95 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ stern?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ stern: Quá khứ đơn (36 câu), Câu phủ định (25 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (18 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.