E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “steam”

488 câu thật có từ steam hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: steam nghĩa là hơi nước. steam là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: water at boiling temperature diffused in the atmosphere. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ steam

Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)

  • The "steam" forms when cool air moves over a lake that still holds some of its summer heat.

    Từ trong câu: steam, form, cool, air, move, lake, still, hold

    «High School Earth Science/Weather and Atmospheric Water», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=243529 (bản sửa đổi 3486404). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • They took the shape of faces where the smoke and steam from cooking would pour out through the eyes and mouth.

    Từ trong câu: steam, take, shape, face, smoke, cook, pour, out

    «Louver», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=246022 (bản sửa đổi 6174849). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • In the open type the steam is brought in direct contact with the water and performs the heating in this manner.

    Từ trong câu: steam, heating, open, type, bring, direct, contact, water

    F. W. Wilder, The modern packing house. Nguồn: Project Gutenberg #73350. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • If you put your hand above boiling water the steam will heat your hand and if you are not careful, burn you.

    Từ trong câu: steam, put, hand, above, boil, water, heat, careful

    «PlanetPhysics/Heat», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=196278 (bản sửa đổi 2205490). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • However, steam trams were very noisy and polluting, so they were not popular in cities even with the ground-breaking technology.

    Từ trong câu: pollute, noisy, tram, however, steam, popular, city, even

    «Transportation Deployment Casebook/2021/Missouri», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=424037 (bản sửa đổi 3821160). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • At the present time Excelsior Geyser is a boiling lake, where the steam often prevents one from getting a good view of it.

    Từ trong câu: lake, prevent, boiling, boil, steam, present, time, often

    Alma White, With God in the Yellowstone. Nguồn: Project Gutenberg #40658. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng steam

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
steam engine1.629 lần
steam engines614 lần
steam yacht601 lần
steam launch393 lần
steam navigation199 lần
steam tug176 lần
steam whistle233 lần
steam powered133 lần
steam locomotives114 lần
escaping steam125 lần
steam packet111 lần
steam locomotive73 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ steam

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ steam trong kho câu?
Kho câu có 488 câu có từ steam hoặc các dạng của từ, trích từ 328 tác phẩm và tài liệu. 8 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ steam xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ steam gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 146 câu, rồi Bậc C1 với 143 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ steam?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ steam: Quá khứ đơn (46 câu), Câu phủ định (34 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (29 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.